preceptorship
US/prɪ.ˈsɛp.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
preceptorship nghĩa là nghề thầy giáo, chức thầy giáo.
Nghĩa của preceptorship
Danh từ
- Nghề thầy giáo; chức thầy giáo; địa vị thầy giáo.
Dạng từ của preceptorship
| Số nhiều | preceptorships |
Câu hỏi thường gặp
preceptorship nghĩa là gì?
preceptorship (danh từ) nghĩa là nghề thầy giáo, chức thầy giáo.
preceptorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preceptorship: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈsɛp.tɜː.ˌʃɪp/.