TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precipitancy

giọng máy của trình duyệt

precipitancy nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.

Nghĩa của precipitancy

Danh từ

  1. Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
  2. Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Dạng từ của precipitancy

Số nhiềuprecipitancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precipitancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

precipitancy nghĩa là gì?

precipitancy (danh từ) nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.