precipitancy
giọng máy của trình duyệt
precipitancy nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.
Nghĩa của precipitancy
Danh từ
- Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
- Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
Dạng từ của precipitancy
| Số nhiều | precipitancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precipitancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precipitancy nghĩa là gì?
precipitancy (danh từ) nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.