precipitation
UK/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/
US/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
precipitation nghĩa là sự vội vàng, sự kết tủa, sự lắng, giáng thủy.
Nghĩa của precipitation
Danh từ
- Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.
- Hoá học Sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng.
- Khí tượng Mưa.
Dạng từ của precipitation
| Số nhiều | precipitations |
Họ từ của precipitation
Câu hỏi thường gặp
precipitation nghĩa là gì?
precipitation (danh từ) nghĩa là sự vội vàng, sự kết tủa, sự lắng, giáng thủy.
precipitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precipitation: giọng Anh (UK) /pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/.