TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precipitation

UK/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/ US/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

precipitation nghĩa là sự vội vàng, sự kết tủa, sự lắng, giáng thủy.

Nghĩa của precipitation

Danh từ

  1. Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.
  2. Hoá học Sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng.
  3. Khí tượng Mưa.

Dạng từ của precipitation

Số nhiềuprecipitations

Họ từ của precipitation

Câu hỏi thường gặp

precipitation nghĩa là gì?

precipitation (danh từ) nghĩa là sự vội vàng, sự kết tủa, sự lắng, giáng thủy.

precipitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precipitation: giọng Anh (UK) /pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.