TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preclinical

US/ˌpri.ˈklɪ.nɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

preclinical nghĩa là khởi đầu.

Nghĩa của preclinical

Tính từ

  1. Khởi đầu, thuộc lý thuyết.
  2. Bậc đào tạo trong y khoa.

Dạng từ của preclinical

So sánh hơnmore preclinical
So sánh nhấtmost preclinical

Câu hỏi thường gặp

preclinical nghĩa là gì?

preclinical (tính từ) nghĩa là khởi đầu.

preclinical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preclinical: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈklɪ.nɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.