precisive
US/pɹiˈsaɪ.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
precisive nghĩa là kỹ lưỡng, chính xác.
Nghĩa của precisive
Tính từ
- Kỹ lưỡng; chính xác.
Dạng từ của precisive
| So sánh hơn | more precisive |
| So sánh nhất | most precisive |
Họ từ của precisive
Câu hỏi thường gặp
precisive nghĩa là gì?
precisive (tính từ) nghĩa là kỹ lưỡng, chính xác.
precisive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precisive: giọng Mỹ (US) /pɹiˈsaɪ.sɪv/.