TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preclusive

UK/pɹɛˈklu.sɪv/ US/pɹɛˈklu.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

preclusive nghĩa là để loại trừ, để trừ bỏ.

Nghĩa của preclusive

Tính từ

  1. Để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa.

Dạng từ của preclusive

So sánh hơnmore preclusive
So sánh nhấtmost preclusive

Câu hỏi thường gặp

preclusive nghĩa là gì?

preclusive (tính từ) nghĩa là để loại trừ, để trừ bỏ.

preclusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preclusive: giọng Anh (UK) /pɹɛˈklu.sɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹɛˈklu.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.