precociously
US/prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.li/
giọng máy của trình duyệt
precociously nghĩa là sớm ra hoa, sớm kết quả, sớm phát triển, sớm biết.
Nghĩa của precociously
Phó từ
- Sớm ra hoa, sớm kết quả (cây).
- Sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé).
Dạng từ của precociously
| So sánh hơn | more precociously |
| So sánh nhất | most precociously |
Câu hỏi thường gặp
precociously nghĩa là gì?
precociously (phó từ) nghĩa là sớm ra hoa, sớm kết quả, sớm phát triển, sớm biết.
precociously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precociously: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.li/.