TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precociously

US/prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

precociously nghĩa là sớm ra hoa, sớm kết quả, sớm phát triển, sớm biết.

Nghĩa của precociously

Phó từ

  1. Sớm ra hoa, sớm kết quả (cây).
  2. Sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé).

Dạng từ của precociously

So sánh hơnmore precociously
So sánh nhấtmost precociously

Câu hỏi thường gặp

precociously nghĩa là gì?

precociously (phó từ) nghĩa là sớm ra hoa, sớm kết quả, sớm phát triển, sớm biết.

precociously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precociously: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.