precocious
UK/pɹəˈkəʊʃəs/
US/pɹəˈkəʊʃəs/
giọng máy của trình duyệt
precocious nghĩa là sớm, sớm ra hoa.
Nghĩa của precocious
Tính từ
- Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).
Dạng từ của precocious
| So sánh hơn | more precocious |
| So sánh nhất | most precocious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precocious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của precocious
Câu hỏi thường gặp
precocious nghĩa là gì?
precocious (tính từ) nghĩa là sớm, sớm ra hoa.
precocious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precocious: giọng Anh (UK) /pɹəˈkəʊʃəs/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkəʊʃəs/.