TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precocity

UK/pɹəˈkɒsɪti/ US/pɹəˈkɒsɪti/ giọng máy của trình duyệt

precocity nghĩa là tính sớm, sự sớm ra hoa.

Nghĩa của precocity

Danh từ

  1. Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).

Dạng từ của precocity

Số nhiềuprecocities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precocity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

precocity nghĩa là gì?

precocity (danh từ) nghĩa là tính sớm, sự sớm ra hoa.

precocity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precocity: giọng Anh (UK) /pɹəˈkɒsɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkɒsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.