precognition
UK/ˌpɹiːkɒɡˈnɪʃn̩/
US/ˌpɹikɑɡˈnɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
precognition nghĩa là sự biết trước.
Nghĩa của precognition
Danh từ
- Sự biết trước.
- Pháp lý Sự thẩm tra sơ b.
Dạng từ của precognition
| Số nhiều | precognitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precognition
Đồng nghĩa
Họ từ của precognition
Câu hỏi thường gặp
precognition nghĩa là gì?
precognition (danh từ) nghĩa là sự biết trước.
precognition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precognition: giọng Anh (UK) /ˌpɹiːkɒɡˈnɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹikɑɡˈnɪʃən/.