preconceive
US/ˌpri.kən.ˈsiv/
giọng máy của trình duyệt
preconceive nghĩa là nhận thức trước, nghĩ trước.
Nghĩa của preconceive
Ngoại động từ
- Nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước.
- a preconceived opinionđịnh kiến, thành kiến
Dạng từ của preconceive
| Ngôi thứ ba số ít | preconceives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preconceiving |
| Quá khứ phân từ | preconceived |
| Quá khứ | preconceived |
Câu hỏi thường gặp
preconceive nghĩa là gì?
preconceive (ngoại động từ) nghĩa là nhận thức trước, nghĩ trước.
preconceive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preconceive: giọng Mỹ (US) /ˌpri.kən.ˈsiv/.