preconceived
UK/ˌpɹiːkənˈsiːvd/
US/ˌpɹiːkənˈsiːvd/
giọng máy của trình duyệt
preconceived nghĩa là nhận thức trước.
Nghĩa của preconceived
Tính từ
- Thuộc ngữ Nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preconceived
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
preconceived nghĩa là gì?
preconceived (tính từ) nghĩa là nhận thức trước.
preconceived phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preconceived: giọng Anh (UK) /ˌpɹiːkənˈsiːvd/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹiːkənˈsiːvd/.