preconcert
giọng máy của trình duyệt
preconcert nghĩa là thu xếp trước.
Nghĩa của preconcert
Ngoại động từ
- Giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước.
Danh từ
- Sự hiệp nghị từ trước.
Dạng từ của preconcert
| Số nhiều | preconcerts |
| Ngôi thứ ba số ít | preconcerts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preconcerting |
| Quá khứ phân từ | preconcerted |
| Quá khứ | preconcerted |
Câu hỏi thường gặp
preconcert nghĩa là gì?
preconcert (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là thu xếp trước.