TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preconsign

giọng máy của trình duyệt

preconsign nghĩa là ủy thác trước, giao phó trước.

Nghĩa của preconsign

Ngoại động từ

  1. Ủy thác trước, giao phó trước.

Dạng từ của preconsign

Ngôi thứ ba số ítpreconsigns
Hiện tại phân từ (-ing)preconsigning
Quá khứ phân từpreconsigned
Quá khứpreconsigned

Câu hỏi thường gặp

preconsign nghĩa là gì?

preconsign (ngoại động từ) nghĩa là ủy thác trước, giao phó trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.