preconsign
giọng máy của trình duyệt
preconsign nghĩa là ủy thác trước, giao phó trước.
Nghĩa của preconsign
Ngoại động từ
- Ủy thác trước, giao phó trước.
Dạng từ của preconsign
| Ngôi thứ ba số ít | preconsigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preconsigning |
| Quá khứ phân từ | preconsigned |
| Quá khứ | preconsigned |
Câu hỏi thường gặp
preconsign nghĩa là gì?
preconsign (ngoại động từ) nghĩa là ủy thác trước, giao phó trước.