TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preconstitute

giọng máy của trình duyệt

preconstitute nghĩa là tổ chức từ trước, chế định từ trước.

Nghĩa của preconstitute

Ngoại động từ

  1. Tổ chức từ trước, chế định từ trước.

Dạng từ của preconstitute

Ngôi thứ ba số ítpreconstitutes
Hiện tại phân từ (-ing)preconstituting
Quá khứ phân từpreconstituted
Quá khứpreconstituted

Câu hỏi thường gặp

preconstitute nghĩa là gì?

preconstitute (ngoại động từ) nghĩa là tổ chức từ trước, chế định từ trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.