preconstitute
giọng máy của trình duyệt
preconstitute nghĩa là tổ chức từ trước, chế định từ trước.
Nghĩa của preconstitute
Ngoại động từ
- Tổ chức từ trước, chế định từ trước.
Dạng từ của preconstitute
| Ngôi thứ ba số ít | preconstitutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preconstituting |
| Quá khứ phân từ | preconstituted |
| Quá khứ | preconstituted |
Câu hỏi thường gặp
preconstitute nghĩa là gì?
preconstitute (ngoại động từ) nghĩa là tổ chức từ trước, chế định từ trước.