precostal
giọng máy của trình duyệt
precostal nghĩa là tính từ, trước sườn.
Nghĩa của precostal
Tính từ
- Tính từ.
- Giải phẫu Trước sườn.
Câu hỏi thường gặp
precostal nghĩa là gì?
precostal (tính từ) nghĩa là tính từ, trước sườn.
precostal nghĩa là tính từ, trước sườn.
precostal (tính từ) nghĩa là tính từ, trước sườn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.