predictably
UK/pɹəˈdɪk.tə.bli/
US/pɹəˈdɪk.tə.bli/
giọng máy của trình duyệt
predictably nghĩa là có thể đoán trước, có thể dự đoán, có thể đoán được.
Nghĩa của predictably
Phó từ
- Có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo.
- Có thể đoán được (ý nghĩ, tình cảm của người đó qua cách cư xử).
Dạng từ của predictably
| So sánh hơn | more predictably |
| So sánh nhất | most predictably |
Câu hỏi thường gặp
predictably nghĩa là gì?
predictably (phó từ) nghĩa là có thể đoán trước, có thể dự đoán, có thể đoán được.
predictably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predictably: giọng Anh (UK) /pɹəˈdɪk.tə.bli/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈdɪk.tə.bli/.