TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prediction

UK/pɹɪˈdɪkʃən/ US/pɹɪˈdɪkʃən/ giọng máy của trình duyệt

prediction nghĩa là sự nói trước, sự đoán trước, lời nói trước, lời đoán trước.

Nghĩa của prediction

Danh từ

  1. Sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán.
  2. Lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri.

Dạng từ của prediction

Số nhiềupredictions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prediction

Đồng nghĩa

Họ từ của prediction

Câu ví dụ với prediction

  • Tom’s prediction came true. Dự đoán của Tom đã thành sự thật.
  • My prediction was accurate. Dự đoán của tôi đã chính xác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prediction nghĩa là gì?

prediction (danh từ) nghĩa là sự nói trước, sự đoán trước, lời nói trước, lời đoán trước.

prediction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prediction: giọng Anh (UK) /pɹɪˈdɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈdɪkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.