predisposition
UK/ˌpriːdɪspəˈzɪʃ(ə)n/
US/ˌpridɪspəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
predisposition nghĩa là khuynh hướng thiên về, tố bẩm.
Nghĩa của predisposition
Danh từ
- Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về.
- a predisposition to find faultkhuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
- Y học Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).
Dạng từ của predisposition
| Số nhiều | predispositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predisposition
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
predisposition nghĩa là gì?
predisposition (danh từ) nghĩa là khuynh hướng thiên về, tố bẩm.
predisposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predisposition: giọng Anh (UK) /ˌpriːdɪspəˈzɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌpridɪspəˈzɪʃən/.