TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predisposition

UK/ˌpriːdɪspəˈzɪʃ(ə)n/ US/ˌpridɪspəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

predisposition nghĩa là khuynh hướng thiên về, tố bẩm.

Nghĩa của predisposition

Danh từ

  1. Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về.
    • a predisposition to find faultkhuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
  2. Y học Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).

Dạng từ của predisposition

Số nhiềupredispositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predisposition

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

predisposition nghĩa là gì?

predisposition (danh từ) nghĩa là khuynh hướng thiên về, tố bẩm.

predisposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predisposition: giọng Anh (UK) /ˌpriːdɪspəˈzɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌpridɪspəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.