TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proclivity

UK/pɹəʊˈklɪvɪti/ US/pɹoʊˈklɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

proclivity nghĩa là khuynh hướng, xu hướng.

Nghĩa của proclivity

Danh từ

  1. + to, towards Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.

Dạng từ của proclivity

Số nhiềuproclivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proclivity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

proclivity nghĩa là gì?

proclivity (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, xu hướng.

proclivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proclivity: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈklɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈklɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.