proclivity
UK/pɹəʊˈklɪvɪti/
US/pɹoʊˈklɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
proclivity nghĩa là khuynh hướng, xu hướng.
Nghĩa của proclivity
Danh từ
- + to, towards Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.
Dạng từ của proclivity
| Số nhiều | proclivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proclivity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
proclivity nghĩa là gì?
proclivity (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, xu hướng.
proclivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proclivity: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈklɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈklɪvɪti/.