prefab
US/ˌpri.ˈfæb/
giọng máy của trình duyệt
prefab nghĩa là ((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn.
Nghĩa của prefab
Danh từ
- Thông tục ((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn.
Dạng từ của prefab
| Số nhiều | prefabs |
| Ngôi thứ ba số ít | prefabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prefabbing |
| Quá khứ phân từ | prefabbed |
| Quá khứ | prefabbed |
Câu hỏi thường gặp
prefab nghĩa là gì?
prefab (danh từ) nghĩa là ((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn.
prefab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prefab: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈfæb/.