preferable
UK/ˈpɹɛf.(ə.)ɹə.b(ə)l/
US/ˈpɹɛf.(ə.)ɹə.b(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
preferable nghĩa là đáng thích hơn, đáng ưa hơn.
Nghĩa của preferable
Tính từ
- Đáng thích hơn, đáng ưa hơn.
Dạng từ của preferable
| So sánh hơn | more preferable |
| So sánh nhất | most preferable |
Câu hỏi thường gặp
preferable nghĩa là gì?
preferable (tính từ) nghĩa là đáng thích hơn, đáng ưa hơn.
preferable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preferable: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛf.(ə.)ɹə.b(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛf.(ə.)ɹə.b(ə)l/.