TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prefer

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

prefer nghĩa là thích hơn, ưa hơn, đề bạt, thăng cấp.

Nghĩa của prefer

Động từ

  1. Thích hơn, ưa hơn
    • To prefer someting to something.Thích cái gì hơn cái gì
    • To prefer beer to wine.Thích bia rượu hơn rượu vang
    • To prefer to stay.Thích ở lại hơn
  2. Đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  3. Đưa ra, trình
    • To prefer a charge against someone.Đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
    • To prefer arguments.Đưa ra những lí lẽ

Dạng từ của prefer

Ngôi thứ ba số ítprefers
Hiện tại phân từ (-ing)preferring
Quá khứ phân từpreferred
Quá khứpreferred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prefer

Đồng nghĩa

Họ từ của prefer

Câu ví dụ với prefer

  • Some people like cats, others prefer dogs. Có người thì thích mèo, cũng có người thì thích chó.
  • Which do you prefer: music or English? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn?
  • I prefer to be crazy than sad. Tôi thà điên còn hơn buồn.
  • I prefer to do it by myself. Tôi muốn tự làm lấy.
  • Would you prefer chips or boiled potatoes? Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
  • Do you prefer tea or coffee? Bạn thích trà hay cà phê hơn?
  • Do you prefer Thai dramas or Korean dramas? Bạn thích phim Thái hơn hay phim Hàn hơn?
  • I prefer wearing jeans to skirts. Tôi thích mặc quần jean hơn váy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prefer nghĩa là gì?

prefer (động từ) nghĩa là thích hơn, ưa hơn, đề bạt, thăng cấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.