preform
US/ˈpri.ˌfɔrm/
giọng máy của trình duyệt
preform nghĩa là hình thành trước, tạo thành trước.
Nghĩa của preform
Ngoại động từ
- Hình thành trước, tạo thành trước.
Dạng từ của preform
| Số nhiều | preforms |
| Ngôi thứ ba số ít | preforms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preforming |
| Quá khứ phân từ | preformed |
| Quá khứ | preformed |
Câu hỏi thường gặp
preform nghĩa là gì?
preform (ngoại động từ) nghĩa là hình thành trước, tạo thành trước.
preform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preform: giọng Mỹ (US) /ˈpri.ˌfɔrm/.