TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preformative

UK/priˈfoɹmətɪv/ US/priˈfoɹmətɪv/ giọng máy của trình duyệt

preformative nghĩa là hình thành trước, tạo thành trước.

Nghĩa của preformative

Tính từ

  1. Hình thành trước, tạo thành trước.

Dạng từ của preformative

Số nhiềupreformatives

Câu hỏi thường gặp

preformative nghĩa là gì?

preformative (tính từ) nghĩa là hình thành trước, tạo thành trước.

preformative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preformative: giọng Anh (UK) /priˈfoɹmətɪv/, giọng Mỹ (US) /priˈfoɹmətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.