TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prejudicate

UK/pɹiːˈdʒuːdɪkət/ giọng máy của trình duyệt

prejudicate nghĩa là ức đoán, thiên lệch.

Nghĩa của prejudicate

Ngoại động từ

  1. Phán quyết khi chưa tra xét.
  2. Ức đoán.

Tính từ

  1. Ức đoán, thiên lệch.

Dạng từ của prejudicate

So sánh hơnmore prejudicate
So sánh nhấtmost prejudicate
Ngôi thứ ba số ítprejudicates
Hiện tại phân từ (-ing)prejudicating
Quá khứ phân từprejudicated
Quá khứprejudicated

Câu hỏi thường gặp

prejudicate nghĩa là gì?

prejudicate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là ức đoán, thiên lệch.

prejudicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prejudicate: giọng Anh (UK) /pɹiːˈdʒuːdɪkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.