prejudice
UK/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/
US/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/
giọng máy của trình duyệt
prejudice nghĩa là định kiến, thành kiến, mối hại, mối tổn hại.
Nghĩa của prejudice
Danh từ
- Định kiến, thành kiến, thiên kiến.
- to have a prejudice against someonecó thành kiến đối với ai
- to have a prejudice in favour of someonecó định kiến thiên về ai
- Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại.
- to the prejudice oflàm thiệt hại cho
- without prejudice tokhông có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
Ngoại động từ
- Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến.
- to prejudice someone against someonelàm cho ai có thành kiến đối với ai
- to prejudice someone in favour of someonelàm cho ai có định kiến thiên về ai
- to be prejudicedcó định kiến, có thành kiến
- Làm hại cho, làm thiệt cho.
Dạng từ của prejudice
| Số nhiều | prejudices |
| Ngôi thứ ba số ít | prejudices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prejudicing |
| Quá khứ phân từ | prejudiced |
| Quá khứ | prejudiced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prejudice
Đồng nghĩa
bigotrybiaschauvinismclannishnessdiscriminationinequalityinequityintolerancenarrow-mindednessone-sidednesspartisanship
Trái nghĩa
Họ từ của prejudice
Câu ví dụ với prejudice
- As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prejudice nghĩa là gì?
prejudice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là định kiến, thành kiến, mối hại, mối tổn hại.
prejudice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prejudice: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛd͡ʒədɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛd͡ʒədɪs/.