TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prejudice

UK/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/ US/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/ giọng máy của trình duyệt

prejudice nghĩa là định kiến, thành kiến, mối hại, mối tổn hại.

Nghĩa của prejudice

Danh từ

  1. Định kiến, thành kiến, thiên kiến.
    • to have a prejudice against someonecó thành kiến đối với ai
    • to have a prejudice in favour of someonecó định kiến thiên về ai
  2. Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại.
    • to the prejudice oflàm thiệt hại cho
    • without prejudice tokhông có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho

Ngoại động từ

  1. Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến.
    • to prejudice someone against someonelàm cho ai có thành kiến đối với ai
    • to prejudice someone in favour of someonelàm cho ai có định kiến thiên về ai
    • to be prejudicedcó định kiến, có thành kiến
  2. Làm hại cho, làm thiệt cho.

Dạng từ của prejudice

Số nhiềuprejudices
Ngôi thứ ba số ítprejudices
Hiện tại phân từ (-ing)prejudicing
Quá khứ phân từprejudiced
Quá khứprejudiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prejudice

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prejudice

Câu ví dụ với prejudice

  • As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prejudice nghĩa là gì?

prejudice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là định kiến, thành kiến, mối hại, mối tổn hại.

prejudice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prejudice: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛd͡ʒədɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛd͡ʒədɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.