TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepaid

UK/pɹiːˈpeɪd/ US/pɹiːˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

prepaid nghĩa là trả trước, dán tem trả trước.

Nghĩa của prepaid

Ngoại động từ

  1. Trả trước.
  2. Trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...).

Dạng từ của prepaid

Số nhiềuprepaids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prepaid

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prepaid nghĩa là gì?

prepaid (ngoại động từ) nghĩa là trả trước, dán tem trả trước.

prepaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prepaid: giọng Anh (UK) /pɹiːˈpeɪd/, giọng Mỹ (US) /pɹiːˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.