prep
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɛp/
US/pɹɛp/
giọng máy của trình duyệt
prep nghĩa là sự soạn bài, bài soạn.
Nghĩa của prep
Danh từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) sự soạn bài
- Bài soạn.
- Trường dự bị.
Dạng từ của prep
| Số nhiều | preps |
| Ngôi thứ ba số ít | preps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prepping |
| Quá khứ phân từ | prepped |
| Quá khứ | prepped |
Họ từ của prep
Câu hỏi thường gặp
prep nghĩa là gì?
prep (danh từ) nghĩa là sự soạn bài, bài soạn.
prep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prep: giọng Anh (UK) /pɹɛp/, giọng Mỹ (US) /pɹɛp/.