TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prep

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɛp/ US/pɹɛp/ giọng máy của trình duyệt

prep nghĩa là sự soạn bài, bài soạn.

Nghĩa của prep

Danh từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) sự soạn bài
  2. Bài soạn.
  3. Trường dự bị.

Dạng từ của prep

Số nhiềupreps
Ngôi thứ ba số ítpreps
Hiện tại phân từ (-ing)prepping
Quá khứ phân từprepped
Quá khứprepped

Họ từ của prep

Câu hỏi thường gặp

prep nghĩa là gì?

prep (danh từ) nghĩa là sự soạn bài, bài soạn.

prep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prep: giọng Anh (UK) /pɹɛp/, giọng Mỹ (US) /pɹɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.