prepayable
giọng máy của trình duyệt
prepayable nghĩa là có thể trả trước.
Nghĩa của prepayable
Tính từ
- Có thể trả trước.
Câu hỏi thường gặp
prepayable nghĩa là gì?
prepayable (tính từ) nghĩa là có thể trả trước.
prepayable nghĩa là có thể trả trước.
prepayable (tính từ) nghĩa là có thể trả trước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.