TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preponderantly

US/prɪ.ˈpɑːn.də.rənt.li/ giọng máy của trình duyệt

preponderantly nghĩa là trội hơn, có ưu thế.

Nghĩa của preponderantly

Phó từ

  1. Trội hơn (về khả năng, về số lượng); có ưu thế, có quyền thế lớn hơn, có ảnh hưởng lớn hơn.

Dạng từ của preponderantly

So sánh hơnmore preponderantly
So sánh nhấtmost preponderantly

Câu hỏi thường gặp

preponderantly nghĩa là gì?

preponderantly (phó từ) nghĩa là trội hơn, có ưu thế.

preponderantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preponderantly: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈpɑːn.də.rənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.