TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preponderate

US/prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/ giọng máy của trình duyệt

preponderate nghĩa là nặng hơn, trội hơn, có thế hơn.

Nghĩa của preponderate

Nội động từ

  1. Nặng hơn.
  2. + over Trội hơn, có thế hơn, có ưu thế.
  3. Nghiêng về một bên (cán cân).

Dạng từ của preponderate

Ngôi thứ ba số ítpreponderates
Hiện tại phân từ (-ing)preponderating
Quá khứ phân từpreponderated
Quá khứpreponderated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preponderate

Đồng nghĩa

Họ từ của preponderate

Câu hỏi thường gặp

preponderate nghĩa là gì?

preponderate (nội động từ) nghĩa là nặng hơn, trội hơn, có thế hơn.

preponderate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preponderate: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.