TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepossess

UK/ˌpɹiːpəˈzɛs/ US/ˌpɹipəˈzɛs/ giọng máy của trình duyệt

prepossess nghĩa là làm thâm nhập, làm nhiễm, xâm chiếm, choán.

Nghĩa của prepossess

Ngoại động từ

  1. Làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy.
    • to be prepossessed with wrong ideasnhiễm đầy những tư tưởng sai lầm, bị thâm nhập những tư tưởng sai lầm
  2. Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...).
  3. Làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về.
    • to be prepossessed in someone's favourcó ý thiên về ai

Dạng từ của prepossess

Ngôi thứ ba số ítprepossesses
Hiện tại phân từ (-ing)prepossessing
Quá khứ phân từprepossessed
Quá khứprepossessed

Họ từ của prepossess

Câu hỏi thường gặp

prepossess nghĩa là gì?

prepossess (ngoại động từ) nghĩa là làm thâm nhập, làm nhiễm, xâm chiếm, choán.

prepossess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prepossess: giọng Anh (UK) /ˌpɹiːpəˈzɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹipəˈzɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.