prepossessing
US/ˌpri.pə.ˈzɛ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
prepossessing nghĩa là dễ gây cảm tình, dễ thương.
Nghĩa của prepossessing
Tính từ
- Làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương.
- to have prepossessing mannerscó tác phong thái độ dễ gây cảm tình
Dạng từ của prepossessing
| So sánh hơn | more prepossessing |
| So sánh nhất | most prepossessing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prepossessing
Đồng nghĩa
Họ từ của prepossessing
Câu hỏi thường gặp
prepossessing nghĩa là gì?
prepossessing (tính từ) nghĩa là dễ gây cảm tình, dễ thương.
prepossessing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prepossessing: giọng Mỹ (US) /ˌpri.pə.ˈzɛ.siɳ/.