TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepossessing

US/ˌpri.pə.ˈzɛ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

prepossessing nghĩa là dễ gây cảm tình, dễ thương.

Nghĩa của prepossessing

Tính từ

  1. Làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương.
    • to have prepossessing mannerscó tác phong thái độ dễ gây cảm tình

Dạng từ của prepossessing

So sánh hơnmore prepossessing
So sánh nhấtmost prepossessing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prepossessing

Đồng nghĩa

Họ từ của prepossessing

Câu hỏi thường gặp

prepossessing nghĩa là gì?

prepossessing (tính từ) nghĩa là dễ gây cảm tình, dễ thương.

prepossessing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prepossessing: giọng Mỹ (US) /ˌpri.pə.ˈzɛ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.