TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepotence

giọng máy của trình duyệt

prepotence nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.

Nghĩa của prepotence

Danh từ

  1. Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.
  2. Sinh vật học Độ trội, độ ưu thế.

Dạng từ của prepotence

Số nhiềuprepotences

Câu hỏi thường gặp

prepotence nghĩa là gì?

prepotence (danh từ) nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.