TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prerogative

UK/pɹɪˈɹɒɡ.ə.tɪv/ US/pɹəˈɹɑɡ.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

prerogative nghĩa là đặc quyền, có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.

Nghĩa của prerogative

Danh từ

  1. Đặc quyền.

Tính từ

  1. Có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.

Dạng từ của prerogative

Số nhiềuprerogatives
So sánh hơnmore prerogative
So sánh nhấtmost prerogative

Họ từ của prerogative

Câu hỏi thường gặp

prerogative nghĩa là gì?

prerogative (danh từ, tính từ) nghĩa là đặc quyền, có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.

prerogative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prerogative: giọng Anh (UK) /pɹɪˈɹɒɡ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈɹɑɡ.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.