TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prerequisite

UK/pɹiːˈɹɛkwɪzɪt/ US/pɹiˈɹɛkwəzət/ giọng máy của trình duyệt

prerequisite nghĩa là cần trước hết, điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết.

Nghĩa của prerequisite

Tính từ

  1. Cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết.

Danh từ

  1. Điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết.

Dạng từ của prerequisite

Số nhiềuprerequisites

Họ từ của prerequisite

Câu hỏi thường gặp

prerequisite nghĩa là gì?

prerequisite (tính từ, danh từ) nghĩa là cần trước hết, điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết.

prerequisite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prerequisite: giọng Anh (UK) /pɹiːˈɹɛkwɪzɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈɹɛkwəzət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.