TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presbyopia

US/ˌprɛz.bi.ˈoʊ.pi.ə/ giọng máy của trình duyệt

presbyopia nghĩa là chứng lão thị, lão thị.

Nghĩa của presbyopia

Danh từ

  1. Y học Chứng lão thị.

Dạng từ của presbyopia

Số nhiềupresbyopias

Câu hỏi thường gặp

presbyopia nghĩa là gì?

presbyopia (danh từ) nghĩa là chứng lão thị, lão thị.

presbyopia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presbyopia: giọng Mỹ (US) /ˌprɛz.bi.ˈoʊ.pi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.