TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presanctified

US/ˌpri.ˈsæŋk.tɪ.ˌfɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

presanctified nghĩa là Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.

Nghĩa của presanctified

Tính từ

  1. Bánh mì, rượu Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.

Câu hỏi thường gặp

presanctified nghĩa là gì?

presanctified (tính từ) nghĩa là Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.

presanctified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presanctified: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈsæŋk.tɪ.ˌfɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.