presanctified
US/ˌpri.ˈsæŋk.tɪ.ˌfɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
presanctified nghĩa là Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.
Nghĩa của presanctified
Tính từ
- Bánh mì, rượu Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.
Câu hỏi thường gặp
presanctified nghĩa là gì?
presanctified (tính từ) nghĩa là Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.
presanctified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presanctified: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈsæŋk.tɪ.ˌfɑɪd/.