preschool
US/ˈpɹiːskuːl/
giọng máy của trình duyệt
preschool nghĩa là trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
Nghĩa của preschool
Tính từ
- Trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
- preschool childtrẻ con trước tuổi đến trường
Dạng từ của preschool
| Số nhiều | preschools |
| Ngôi thứ ba số ít | preschools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preschooling |
| Quá khứ phân từ | preschooled |
| Quá khứ | preschooled |
Câu hỏi thường gặp
preschool nghĩa là gì?
preschool (tính từ) nghĩa là trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
preschool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preschool: giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːskuːl/.