TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preschool

US/ˈpɹiːskuːl/ giọng máy của trình duyệt

preschool nghĩa là trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.

Nghĩa của preschool

Tính từ

  1. Trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
    • preschool childtrẻ con trước tuổi đến trường

Dạng từ của preschool

Số nhiềupreschools
Ngôi thứ ba số ítpreschools
Hiện tại phân từ (-ing)preschooling
Quá khứ phân từpreschooled
Quá khứpreschooled

Câu hỏi thường gặp

preschool nghĩa là gì?

preschool (tính từ) nghĩa là trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.

preschool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preschool: giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːskuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.