TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presbytery

UK/ˈpɹɛz.bɪ.tɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpɹɛz.bɪ.tɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

presbytery nghĩa là chính điện, nhà của thầy tế.

Nghĩa của presbytery

Danh từ

  1. Tôn giáo Chính điện (trong nhà thờ).
  2. Nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã).
  3. Giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão).

Dạng từ của presbytery

Số nhiềupresbyteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presbytery

Đồng nghĩa

Họ từ của presbytery

Câu hỏi thường gặp

presbytery nghĩa là gì?

presbytery (danh từ) nghĩa là chính điện, nhà của thầy tế.

presbytery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presbytery: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛz.bɪ.tɛɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛz.bɪ.tɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.