TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescriptivism

UK/pɹɪˈskɹɪp.tɪ.vɪ.zm̩/ US/pɹəˈskɹɪp.tə.vɪ.zm̩/ giọng máy của trình duyệt

prescriptivism nghĩa là thuyết thói quen.

Nghĩa của prescriptivism

Danh từ

  1. Thuyết thói quen (trong ngôn ngữ).

Dạng từ của prescriptivism

Số nhiềuprescriptivisms

Câu hỏi thường gặp

prescriptivism nghĩa là gì?

prescriptivism (danh từ) nghĩa là thuyết thói quen.

prescriptivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescriptivism: giọng Anh (UK) /pɹɪˈskɹɪp.tɪ.vɪ.zm̩/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹɪp.tə.vɪ.zm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.