TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescriptively

US/prɪ.ˈskrɪp.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

prescriptively nghĩa là đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh.

Nghĩa của prescriptively

Phó từ

  1. Đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị.
  2. Luật pháp Căn cứ theo quyền thời hiệu.
  3. Ngôn ngữ Đề ra quy tắc, đưa ra cách dùng (ngôn ngữ).
  4. Theo lệ, theo phong tục tập quán.
  5. Theo toa, theo đơn thuốc.

Dạng từ của prescriptively

So sánh hơnmore prescriptively
So sánh nhấtmost prescriptively

Nguồn gốc từ prescriptively

Từ prescriptive và -ly.

Câu hỏi thường gặp

prescriptively nghĩa là gì?

prescriptively (phó từ) nghĩa là đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh.

prescriptively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescriptively: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈskrɪp.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.