TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentment

UK/pɹɪˈzɛntmənt/ giọng máy của trình duyệt

presentment nghĩa là sự trình diễn, sự trình bày, sự biểu thị.

Nghĩa của presentment

Danh từ

  1. Sự trình diễn (ở sân khấu).
  2. Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.
  3. Tôn giáo Sự phản kháng lên giám mục.
  4. Pháp lý Lời phát biểu của hội thẩm.

Dạng từ của presentment

Số nhiềupresentments

Câu hỏi thường gặp

presentment nghĩa là gì?

presentment (danh từ) nghĩa là sự trình diễn, sự trình bày, sự biểu thị.

presentment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presentment: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzɛntmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.