TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preservable

US/prɪ.ˈzɜː.və.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

preservable nghĩa là có thể giữ, có thể gìn giữ.

Nghĩa của preservable

Tính từ

  1. Có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể duy trì.

Câu hỏi thường gặp

preservable nghĩa là gì?

preservable (tính từ) nghĩa là có thể giữ, có thể gìn giữ.

preservable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preservable: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈzɜː.və.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.