TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press-board

US/ˈprɛs.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

press-board nghĩa là bìa ép.

Nghĩa của press-board

Danh từ

  1. Bìa ép.

Câu hỏi thường gặp

press-board nghĩa là gì?

press-board (danh từ) nghĩa là bìa ép.

press-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của press-board: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.