TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press-box

US/ˈprɛs.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

press-box nghĩa là Chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...).

Nghĩa của press-box

Danh từ

  1. Chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...).

Dạng từ của press-box

Số nhiềupress boxes

Câu hỏi thường gặp

press-box nghĩa là gì?

press-box (danh từ) nghĩa là Chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...).

press-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của press-box: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.