TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pressman

US/ˈprɛs.mən/ giọng máy của trình duyệt

pressman nghĩa là nhà báo, thợ in.

Nghĩa của pressman

Danh từ

  1. Nhà báo.
  2. Thợ in.

Dạng từ của pressman

Số nhiềupressmen

Câu hỏi thường gặp

pressman nghĩa là gì?

pressman (danh từ) nghĩa là nhà báo, thợ in.

pressman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pressman: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.