TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pressurise

giọng máy của trình duyệt

pressurise nghĩa là gây sức ép, gây áp lực, điều áp.

Nghĩa của pressurise

Ngoại động từ

  1. Gây sức ép, gây áp lực.
  2. Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...).

Câu hỏi thường gặp

pressurise nghĩa là gì?

pressurise (ngoại động từ) nghĩa là gây sức ép, gây áp lực, điều áp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.