pressworking
giọng máy của trình duyệt
pressworking nghĩa là sự làm khuôn ép.
Nghĩa của pressworking
Danh từ
- Luyện kim Sự làm khuôn ép.
Câu hỏi thường gặp
pressworking nghĩa là gì?
pressworking (danh từ) nghĩa là sự làm khuôn ép.
pressworking nghĩa là sự làm khuôn ép.
pressworking (danh từ) nghĩa là sự làm khuôn ép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.